Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · secrets · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

not let on

/nɑt lɛt ɑn/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ bí mật hoặc không tiết lộ phr.

Định nghĩa · to keep something secret or not reveal it

“She knows about the surprise but won't let on.”Cô ấy biết về bất ngờ nhưng sẽ không tiết lộ.

“He didn't let on that he was feeling unwell.”Anh ấy không tiết lộ rằng mình cảm thấy không khỏe.

Đồng nghĩa keep quietnot reveal
Cụm hay dùng not let on aboutlet on

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kín đáo.

Ghi chú · Thường dùng khi ai đó không muốn tiết lộ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...