Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · secrets · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your cards close to the chest

/kip jʊr kɑrdz kloʊs tə ðə tʃɛst/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ kế hoạch hoặc suy nghĩ của bạn bí mật phr.

Định nghĩa · to keep your plans or thoughts secret

“In negotiations, it's wise to keep your cards close to the chest.”Trong đàm phán, thật khôn ngoan khi giữ kế hoạch của bạn kín đáo.

“She keeps her cards close to the chest about her career.”Cô ấy giữ kín về sự nghiệp của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thận trọng trong giao tiếp.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh chiến lược hoặc cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...