keep it a secret
/kip ɪt ə ˈsiːkrɪt/ B2 IELTS
Nghĩa
đảm bảo rằng một điều gì đó vẫn chưa được biết đến
phr.
Định nghĩa · to ensure that something remains unknown
“Please keep it a secret between us.”Xin hãy giữ bí mật giữa chúng ta.
“I promise to keep it a secret.”Tôi hứa sẽ giữ bí mật.
Cụm hay dùng
keep it a secretmake it a secret
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng bí mật.
Ghi chú · Dùng khi yêu cầu ai đó giữ bí mật.