Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone a headache

/ɡɪv/ B1 IELTS

Nghĩa

gây ra sự lo lắng hoặc căng thẳng cho ai đó phr.

Định nghĩa · to cause someone worry or stress

“This problem is giving me a headache.”Vấn đề này đang khiến tôi đau đầu.

“Don't give her a headache with your complaints.”Đừng gây đau đầu cho cô ấy với những phàn nàn của bạn.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện cảm xúc trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về sự khó chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...