give someone a headache
/ɡɪv/ B1 IELTS
Nghĩa
gây ra sự lo lắng hoặc căng thẳng cho ai đó
phr.
Định nghĩa · to cause someone worry or stress
“This problem is giving me a headache.”Vấn đề này đang khiến tôi đau đầu.
“Don't give her a headache with your complaints.”Đừng gây đau đầu cho cô ấy với những phàn nàn của bạn.
Đồng nghĩa
cause stressannoy
Cụm hay dùng
give someone a headachegive a headache to
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện cảm xúc trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về sự khó chịu.