Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone a smile

/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə smaɪl/ B1 IELTS

Nghĩa

cho ai đó một nụ cười phr.

Định nghĩa · to smile at someone

“She always gives me a smile when we meet.”Cô ấy luôn dành cho tôi một nụ cười khi chúng tôi gặp nhau.

“He gave her a smile to cheer her up.”Anh ấy đã cho cô ấy một nụ cười để làm cô ấy vui hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...