Kho từ › Collocations · give + … › give someone a smile

give someone a smile

B1 phr. 📁 Collocations · give + … IELTS
cho ai đó một nụ cười
UK /ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə smaɪl/ · US /ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə smaɪl/
to smile at someone
She always gives me a smile when we meet.
→ Cô ấy luôn dành cho tôi một nụ cười khi chúng tôi gặp nhau.
He gave her a smile to cheer her up.→ Anh ấy đã cho cô ấy một nụ cười để làm cô ấy vui hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...