give someone a break from
/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə breɪk frʌm/ B1 IELTS
Nghĩa
cho ai đó nghỉ ngơi khỏi cái gì đó
phr.
Định nghĩa · to allow someone to rest from something
“You should give yourself a break from work.”Bạn nên cho mình một khoảng thời gian nghỉ ngơi khỏi công việc.
“He gave her a break from studying.”Anh ấy đã cho cô ấy một chút thời gian nghỉ ngơi khỏi việc học.