Kho từ › Collocations · give + … › give someone a chance to change

give someone a chance to change

B1 phr. 📁 Collocations · give + … IELTS
cho ai đó cơ hội để thay đổi
UK /ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə tʃæns tu tʃeɪndʒ/ · US /ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə tʃæns tu tʃeɪndʒ/
to allow someone the opportunity to improve
We should give him a chance to change his behavior.
→ Chúng ta nên cho anh ấy một cơ hội để thay đổi hành vi của mình.
They gave her a chance to change her life.→ Họ đã cho cô ấy một cơ hội để thay đổi cuộc sống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...