Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone an ear

/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ən ɪr/ B1 IELTS

Nghĩa

lắng nghe ai đó phr.

Định nghĩa · to listen to someone

“I’m here to give you an ear if you need to talk.”Tôi ở đây để lắng nghe bạn nếu bạn cần nói chuyện.

“She gave him an ear when he was feeling down.”Cô ấy đã lắng nghe anh ấy khi anh ấy cảm thấy buồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...