Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage acceptance

/ɪnˈkɜrɪdʒ ækˈsɛptəns/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự chấp nhận phr.

Định nghĩa · to promote a welcoming attitude towards others

“Schools should encourage acceptance of all students.”Các trường học nên khuyến khích sự chấp nhận của tất cả học sinh.

“Encouraging acceptance creates a supportive environment.”Khuyến khích sự chấp nhận tạo ra một môi trường hỗ trợ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng phong phú để thể hiện ý kiến của bạn.

Ghi chú · Khuyến khích sự chấp nhận giúp xây dựng một cộng đồng hòa nhập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...