Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · secrets · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a fly on the wall

/ə flaɪ ɒn ðə wɔːl/ B2 IELTS

Nghĩa

người quan sát một tình huống mà không bị chú ý phr.

Định nghĩa · someone who observes a situation without being noticed

“I wish I could be a fly on the wall during their meeting.”Tôi ước gì mình có thể là một con ruồi trên tường trong cuộc họp của họ.

“Being a fly on the wall would give me great insights.”Là một người quan sát sẽ cho tôi những hiểu biết tuyệt vời.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để làm cho bài viết của bạn phong phú hơn.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc quan sát mà không bị chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...