to let on
/tə lɛt ɒn/ B2 IELTS
Nghĩa
tiết lộ một bí mật hoặc thông tin
phr.
Định nghĩa · to reveal a secret or information
“He promised not to let on about the surprise.”Anh ấy hứa sẽ không tiết lộ về sự bất ngờ.
“Don't let on that you know about this.”Đừng tiết lộ rằng bạn biết về điều này.
Cụm hay dùng
let on about somethinglet on to someone
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự cẩn trọng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi ai đó tiết lộ thông tin mà không nên.