Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · secrets · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to let on

/tə lɛt ɒn/ B2 IELTS

Nghĩa

tiết lộ một bí mật hoặc thông tin phr.

Định nghĩa · to reveal a secret or information

“He promised not to let on about the surprise.”Anh ấy hứa sẽ không tiết lộ về sự bất ngờ.

“Don't let on that you know about this.”Đừng tiết lộ rằng bạn biết về điều này.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự cẩn trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi ai đó tiết lộ thông tin mà không nên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...