evaluate
/ɪˈvæljueɪt/ B2 IELTS phổ biến #85
Nghĩa
đánh giá, định giá trị
v
Định nghĩa · to judge or determine the value of something
“Teachers evaluate students' progress each semester.”Giáo viên đánh giá tiến bộ của học sinh mỗi học kỳ.
“We need to evaluate the project's success.”Chúng ta cần đánh giá sự thành công của dự án.
Cụm hay dùng
evaluate performanceevaluate resultsevaluate options
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'e-' và 'valuate' (đánh giá).
Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nói về việc đánh giá.