Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is common knowledge that

/ɪt ɪz ˈkɒmən ˈnɒlɪdʒ ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhiều người biết rằng điều gì đó đúng. phr.

Định nghĩa · Many people know that something is true.

“It is common knowledge that smoking is harmful to health.”Nhiều người biết rằng thuốc lá có hại cho sức khỏe.

“It is common knowledge that exercise improves physical fitness.”Nhiều người biết rằng tập thể dục cải thiện thể lực.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự đồng ý trong quan điểm.

Ghi chú · Thể hiện sự đồng thuận trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...