Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive innovation forward

/draɪv ˌɪnəˈveɪʃən ˈfɔrwərd/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy các ý tưởng và phát triển mới phr.

Định nghĩa · to push new ideas and developments ahead

“Leadership plays a key role in driving innovation forward.”Lãnh đạo đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy đổi mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh vai trò lãnh đạo.

Ghi chú · Cần có sự lãnh đạo trong việc thúc đẩy đổi mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...