drive innovation forward
/draɪv ˌɪnəˈveɪʃən ˈfɔrwərd/ B2 IELTS
Nghĩa
thúc đẩy các ý tưởng và phát triển mới
phr.
Định nghĩa · to push new ideas and developments ahead
“Leadership plays a key role in driving innovation forward.”Lãnh đạo đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy đổi mới.
Đồng nghĩa
propel innovationadvance innovation
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh vai trò lãnh đạo.
Ghi chú · Cần có sự lãnh đạo trong việc thúc đẩy đổi mới.