Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote age inclusivity

B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích sự chấp nhận và tham gia của tất cả các nhóm tuổi. phr.

Định nghĩa · Encourage acceptance and participation of all age groups.

“We need to promote age inclusivity in our community programs.”Chúng ta cần khuyến khích sự chấp nhận tuổi tác trong các chương trình cộng đồng.

“Companies should promote age inclusivity in their hiring processes.”Các công ty nên khuyến khích sự chấp nhận tuổi tác trong quy trình tuyển dụng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự đa dạng trong xã hội.

Ghi chú · Sử dụng trong các cuộc thảo luận về cộng đồng và công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...