Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ageing population · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance elder engagement

B2 IELTS

Nghĩa

Tăng cường sự tham gia của người lớn tuổi. phr.

Định nghĩa · Increase the involvement of older individuals.

“We should enhance elder engagement in local activities.”Chúng ta nên tăng cường sự tham gia của người cao tuổi trong các hoạt động địa phương.

“Programs aim to enhance elder engagement through volunteering.”Các chương trình nhằm tăng cường sự tham gia của người cao tuổi thông qua tình nguyện.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lợi ích của việc này trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các chương trình cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...