Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there could be an argument that

/ðɛr kʊd bi æn ˈɑːrɡjʊmənt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

trình bày một quan điểm để xem xét phr.

Định nghĩa · presenting a point of view for consideration

“There could be an argument that renewable energy is crucial for the future.”Có thể có một lập luận rằng năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho tương lai.

“There could be an argument that stricter laws can reduce crime rates.”Có thể có một lập luận rằng các luật lệ nghiêm ngặt hơn có thể giảm tỷ lệ tội phạm.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự thận trọng trong lập luận.

Ghi chú · Thường dùng để trình bày quan điểm trong văn viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...