Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop independence

/dɪˈvɛləp ˌɪndɪˈpɛndəns/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sự độc lập phr.

Định nghĩa · to foster the ability to think and act on one's own

“Parents should help their children develop independence.”Cha mẹ nên giúp con cái phát triển sự độc lập.

“Developing independence is crucial for personal growth.”Phát triển sự độc lập là điều quan trọng cho sự phát triển cá nhân.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra những quan điểm cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · Sự độc lập giúp trẻ tự tin hơn trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...