it could be seen that
Nghĩa
Định nghĩa · This can be observed or understood.
“It could be seen that pollution affects wildlife.”Có thể thấy ô nhiễm ảnh hưởng đến động vật hoang dã.
“It could be seen that technology changes our lives.”Có thể thấy công nghệ thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Mẹo IELTS · Giúp làm rõ quan điểm của bạn hơn.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra điều gì đó dễ dàng nhận thấy.