Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it could be seen that

/ɪt kʊd bi siːn ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Điều này có thể được nhìn nhận hoặc hiểu. phr.

Định nghĩa · This can be observed or understood.

“It could be seen that pollution affects wildlife.”Có thể thấy ô nhiễm ảnh hưởng đến động vật hoang dã.

“It could be seen that technology changes our lives.”Có thể thấy công nghệ thay đổi cuộc sống của chúng ta.

Mẹo IELTS · Giúp làm rõ quan điểm của bạn hơn.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra điều gì đó dễ dàng nhận thấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...