Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · secrets · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a secret life

/ə ˈsiːkrɪt laɪf/ B2 IELTS

Nghĩa

một cuộc sống bí mật không ai biết phr.

Định nghĩa · a life that is hidden from others

“He led a secret life that nobody knew about.”Anh ấy sống một cuộc đời bí mật mà không ai biết.

“She has a secret life as an artist.”Cô ấy có một cuộc sống bí mật là một nghệ sĩ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo cảm giác thú vị trong bài nói.

Ghi chú · Thể hiện sự bí ẩn và không công khai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...