a secret life
/ə ˈsiːkrɪt laɪf/ B2 IELTS
Nghĩa
một cuộc sống bí mật không ai biết
phr.
Định nghĩa · a life that is hidden from others
“He led a secret life that nobody knew about.”Anh ấy sống một cuộc đời bí mật mà không ai biết.
“She has a secret life as an artist.”Cô ấy có một cuộc sống bí mật là một nghệ sĩ.
Đồng nghĩa
hidden lifeprivate life
Cụm hay dùng
live a secret lifehave a secret life
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo cảm giác thú vị trong bài nói.
Ghi chú · Thể hiện sự bí ẩn và không công khai.