Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand along with

B1 IELTS

Nghĩa

làm cái gì đó cùng với ai đó v.

Định nghĩa · to do something together with someone else

“They will hand along with the project together.”Họ sẽ cùng nhau làm dự án.

“She likes to hand along with her friends during study sessions.”Cô ấy thích làm việc cùng bạn bè trong các buổi học nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm động từ này để thể hiện sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi chỉ sự hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...