Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support dreams

/səˈpɔrt drimz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ ước mơ phr.

Định nghĩa · to help family members pursue their aspirations

“It's vital to support dreams of your children.”Điều quan trọng là hỗ trợ ước mơ của con cái bạn.

“They always support each other's dreams.”Họ luôn hỗ trợ ước mơ của nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể về ước mơ trong gia đình.

Ghi chú · Hỗ trợ ước mơ giúp các thành viên tự tin hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...