be in a funk
/bi ɪn ə fʌŋk/ B2 IELTS
Nghĩa
ở trong trạng thái buồn bã hoặc thờ ơ
phr.
Định nghĩa · to be in a state of sadness or indifference
“He’s been in a funk since he lost his job.”Anh ấy đã buồn bã từ khi mất việc.
“She’s in a funk and doesn’t want to socialize.”Cô ấy đang buồn bã và không muốn giao tiếp.
Cụm hay dùng
be in a funk overbe in a funk about
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện trạng thái cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Diễn tả cảm giác buồn bã hoặc thờ ơ.