Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an adequate number of

/ən ˈædɪkwət ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng đầy đủ phr.

Định nghĩa · a satisfactory or acceptable number of something

“The team has an adequate number of players for the match.”Đội có một số lượng đầy đủ cầu thủ cho trận đấu.

“There is an adequate number of resources to complete the project.”Có một số lượng đầy đủ tài nguyên để hoàn thành dự án.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chuẩn bị kỹ lưỡng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng đủ cho một mục đích nhất định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...