Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a wide range of

/ə waɪd reɪndʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một loạt rộng lớn phr.

Định nghĩa · a large variety of things

“The store offers a wide range of products.”Cửa hàng cung cấp một loạt rộng lớn các sản phẩm.

“She has a wide range of interests.”Cô ấy có một loạt sở thích rộng lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phong phú trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...