a small amount of
B2 IELTS
Nghĩa
một lượng nhỏ của cái gì đó
phr.
Định nghĩa · a little quantity of something
“There was a small amount of sugar in the recipe.”Có một lượng nhỏ đường trong công thức.
“A small amount of rain fell during the night.”Một lượng nhỏ mưa đã rơi trong đêm.
Đồng nghĩa
a little bit of
Cụm hay dùng
a small number ofa small fraction of
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự hạn chế trong bài viết.
Ghi chú · Chỉ ra sự ít ỏi về số lượng.