Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set out to

/sɛt aʊt tə/ B1 IELTS

Nghĩa

có ý định làm điều gì đó v.

Định nghĩa · to intend to do something

“She set out to improve her English skills.”Cô ấy đã có ý định cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.

“They set out to finish the project by Friday.”Họ đã có ý định hoàn thành dự án trước thứ Sáu.

Đồng nghĩa intendplan

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện ý định trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn có ý định làm gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...