Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep to yourself

B1 IELTS

Nghĩa

không chia sẻ suy nghĩ hoặc cảm xúc của bạn phr.

Định nghĩa · not share your thoughts or feelings

“Sometimes it's better to keep to yourself.”Đôi khi tốt hơn là giữ cho riêng mình.

“He prefers to keep to himself in social situations.”Anh ấy thích giữ bí mật trong các tình huống xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kín đáo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự kín đáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...