Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set out to achieve

/sɛt aʊt tə əˈʧiv/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu với mục tiêu đạt được điều gì đó. phr.

Định nghĩa · to start with the goal of achieving something.

“They set out to achieve their dreams.”Họ đã bắt đầu với mục tiêu đạt được ước mơ của mình.

“She set out to achieve success in her career.”Cô ấy đã bắt đầu với mục tiêu đạt được thành công trong sự nghiệp.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần nói về mục tiêu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự quyết tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...