Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set forth a plan

/sɛt fɔrθ ə plæn/ B1 IELTS

Nghĩa

trình bày một kế hoạch rõ ràng. phr.

Định nghĩa · to present a plan clearly.

“The team set forth a plan to improve sales.”Nhóm đã trình bày một kế hoạch để cải thiện doanh số.

“He set forth a plan for the project.”Anh ấy đã trình bày một kế hoạch cho dự án.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần mô tả kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong các tình huống công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...