set forth a plan
/sɛt fɔrθ ə plæn/ B1 IELTS
Nghĩa
trình bày một kế hoạch rõ ràng.
phr.
Định nghĩa · to present a plan clearly.
“The team set forth a plan to improve sales.”Nhóm đã trình bày một kế hoạch để cải thiện doanh số.
“He set forth a plan for the project.”Anh ấy đã trình bày một kế hoạch cho dự án.
Cụm hay dùng
set forth a strategyset forth a proposal
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần mô tả kế hoạch trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong các tình huống công việc.