Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the starting point

/ðə ˈstɑrtɪŋ pɔɪnt/ B2 IELTS

Nghĩa

nơi hoặc thời gian mà một điều gì đó bắt đầu phr.

Định nghĩa · the place or time where something begins

“This is the starting point for our research.”Đây là điểm khởi đầu cho nghiên cứu của chúng tôi.

“The starting point of the journey is at the train station.”Điểm khởi đầu của hành trình là tại ga tàu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh điểm bắt đầu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ điểm khởi đầu của một sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...