Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone the eye

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ði aɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

nhìn ai đó với sự quan tâm phr.

Định nghĩa · to look at someone in a way that shows interest

“He gave her the eye from across the room.”Anh ấy nhìn cô ấy từ xa với sự quan tâm.

“She noticed him giving her the eye at the party.”Cô ấy nhận thấy anh ấy nhìn cô với sự quan tâm tại bữa tiệc.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự thu hút giữa hai người.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...