Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore doctrine

/ɪkˈsplɔːr ˈdɒktrɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá giáo lý phr.

Định nghĩa · to investigate religious teachings and principles

“Scholars often explore doctrine to understand its impact on society.”Các học giả thường khám phá giáo lý để hiểu tác động của nó đến xã hội.

“They decided to explore doctrine before making their decision.”Họ quyết định khám phá giáo lý trước khi đưa ra quyết định.

Đồng nghĩa examine teachings

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ liên quan đến tôn giáo để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Khám phá giáo lý giúp hiểu rõ hơn về tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...