Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain faith

/meɪnˈteɪn feɪθ/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì đức tin phr.

Định nghĩa · to keep strong belief in something

“Many people maintain faith even in difficult times.”Nhiều người duy trì đức tin ngay cả trong những thời điểm khó khăn.

“She struggled but managed to maintain faith in her beliefs.”Cô ấy đã gặp khó khăn nhưng vẫn duy trì đức tin vào niềm tin của mình.

Đồng nghĩa keep belief

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn duy trì đức tin trong bài viết.

Ghi chú · Duy trì đức tin giúp vượt qua thử thách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...