maintain faith
Nghĩa
Định nghĩa · to keep strong belief in something
“Many people maintain faith even in difficult times.”Nhiều người duy trì đức tin ngay cả trong những thời điểm khó khăn.
“She struggled but managed to maintain faith in her beliefs.”Cô ấy đã gặp khó khăn nhưng vẫn duy trì đức tin vào niềm tin của mình.
Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn duy trì đức tin trong bài viết.
Ghi chú · Duy trì đức tin giúp vượt qua thử thách.