Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover truth

/dɪsˈkʌvər truːθ/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá sự thật phr.

Định nghĩa · to find or learn about what is real or factual

“Philosophers often seek to discover truth.”Các triết gia thường tìm kiếm để khám phá sự thật.

“They believe in the importance of discovering truth in their faith.”Họ tin vào tầm quan trọng của việc khám phá sự thật trong đức tin của mình.

Đồng nghĩa find reality

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự tìm kiếm tri thức.

Ghi chú · Khám phá sự thật là một phần quan trọng trong tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...