Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate spirituality

/ˈkʌltɪve ˌspɪrɪtʃuˈælɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng tâm linh phr.

Định nghĩa · to develop and enhance one's spiritual beliefs

“They aim to cultivate spirituality through various practices.”Họ hướng tới việc nuôi dưỡng tâm linh thông qua các thực hành khác nhau.

“She finds ways to cultivate spirituality in her daily life.”Cô ấy tìm cách nuôi dưỡng tâm linh trong cuộc sống hàng ngày.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn nuôi dưỡng tâm linh trong bài viết.

Ghi chú · Nuôi dưỡng tâm linh giúp phát triển bản thân và cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...