Kho từ › Collocations · religion › cultivate spirituality

cultivate spirituality

B2 phr. 📁 Collocations · religion IELTS
nuôi dưỡng tâm linh
UK /ˈkʌltɪve ˌspɪrɪtʃuˈælɪti/ · US /ˈkʌltɪve ˌspɪrɪtʃuˈælɪti/
to develop and enhance one's spiritual beliefs
They aim to cultivate spirituality through various practices.
→ Họ hướng tới việc nuôi dưỡng tâm linh thông qua các thực hành khác nhau.
She finds ways to cultivate spirituality in her daily life.→ Cô ấy tìm cách nuôi dưỡng tâm linh trong cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩa
develop spirituality
Collocations
foster spiritualityenhance spirituality
🎯 IELTS: Nêu rõ cách bạn nuôi dưỡng tâm linh trong bài viết.
Nuôi dưỡng tâm linh giúp phát triển bản thân và cộng đồng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...