cultivate spirituality
Nghĩa
Định nghĩa · to develop and enhance one's spiritual beliefs
“They aim to cultivate spirituality through various practices.”Họ hướng tới việc nuôi dưỡng tâm linh thông qua các thực hành khác nhau.
“She finds ways to cultivate spirituality in her daily life.”Cô ấy tìm cách nuôi dưỡng tâm linh trong cuộc sống hàng ngày.
Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn nuôi dưỡng tâm linh trong bài viết.
Ghi chú · Nuôi dưỡng tâm linh giúp phát triển bản thân và cộng đồng.