Kho từ › Collocations · religion › value tolerance

value tolerance

B2 phr. 📁 Collocations · religion IELTS
đánh giá cao sự khoan dung
UK /ˈvæl.juː ˈtɑː.lər.əns/ · US /ˈvæl.juː ˈtɑː.lər.əns/
to consider acceptance of different beliefs as important
Many cultures value tolerance in their teachings.
→ Nhiều nền văn hóa đánh giá cao sự khoan dung trong giáo lý của họ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...