Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

value tolerance

/ˈvæl.juː ˈtɑː.lər.əns/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá cao sự khoan dung phr.

Định nghĩa · to consider acceptance of different beliefs as important

“Many cultures value tolerance in their teachings.”Nhiều nền văn hóa đánh giá cao sự khoan dung trong giáo lý của họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...