Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote coexistence

/prəˈmoʊt ˌkoʊ.ɪɡˈzɪs.təns/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự đồng sống phr.

Định nghĩa · to encourage living together peacefully despite differences

“Efforts to promote coexistence are vital in conflict areas.”Nỗ lực thúc đẩy sự đồng sống là rất quan trọng ở những khu vực xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...