Kho từ › Collocations · religion › promote coexistence

promote coexistence

B2 phr. 📁 Collocations · religion IELTS
thúc đẩy sự đồng sống
UK /prəˈmoʊt ˌkoʊ.ɪɡˈzɪs.təns/ · US /prəˈmoʊt ˌkoʊ.ɪɡˈzɪs.təns/
to encourage living together peacefully despite differences
Efforts to promote coexistence are vital in conflict areas.
→ Nỗ lực thúc đẩy sự đồng sống là rất quan trọng ở những khu vực xung đột.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...