Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support faith initiatives

/səˈpɔːrt feɪθ ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các sáng kiến tôn giáo phr.

Định nghĩa · to help programs that promote religious beliefs

“Organizations support faith initiatives to help communities.”Các tổ chức hỗ trợ các sáng kiến tôn giáo để giúp đỡ cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...