| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/tɜrn əˈsaɪd/
|
v. |
bỏ qua hoặc từ chối cái gì đó
She turned aside the criticism.
Cô ấy đã bỏ qua lời chỉ trích.
Chi tiếtHe turned aside when asked about his past.Anh ấy đã từ chối khi được hỏi về quá khứ.
Đồng nghĩaignorereject
Cụm hay dùngturn aside criticismturn aside from the truth
Dùng khi không chú ý đến điều gì đó.
|
— |
|
/tɜrn wʌnz bæk ɑn/
|
phr. |
từ chối ai đó hoặc cái gì đó
He turned his back on his old friends.
Anh ấy đã từ chối những người bạn cũ.
Chi tiếtShe turned her back on the bad influences in her life.Cô ấy đã từ chối những ảnh hưởng xấu trong cuộc sống.
Đồng nghĩarejectabandon
Cụm hay dùngturn one's back on someoneturn one's back on a situation
Dùng khi không chấp nhận ai đó hoặc điều gì đó.
|
— |
|
/tɜrn ɪn ɒn/
|
phr. |
tham gia vào một tình huống
He turned in on the discussion about the project.
Anh ấy đã tham gia vào cuộc thảo luận về dự án.
Chi tiếtShe turned in on the conversation about the new policy.Cô ấy đã tham gia vào cuộc trò chuyện về chính sách mới.
Cụm hay dùngturn in on a topicturn in on a subject
Dùng khi bạn tham gia vào một cuộc thảo luận.
|
— |
|
/tɜrn wʌnz θɔts tu/
|
phr. |
bắt đầu suy nghĩ về điều gì đó
She turned her thoughts to her future plans.
Cô ấy đã bắt đầu suy nghĩ về kế hoạch tương lai của mình.
Chi tiếtHe turned his thoughts to the upcoming exam.Anh ấy đã bắt đầu suy nghĩ về kỳ thi sắp tới.
Đồng nghĩaconsiderreflect
Cụm hay dùngturn one's thoughts to a topicturn one's thoughts to a person
Dùng khi bạn bắt đầu nghĩ về một vấn đề nào đó.
|
— |
|
/tɜrn daʊn fɔr/
|
phr. |
từ chối một cái gì đó được đề nghị.
I had to turn down the offer for the job.
Tôi đã phải từ chối lời đề nghị cho công việc.
Chi tiếtShe turned down the opportunity for promotion.Cô ấy đã từ chối cơ hội thăng tiến.
Đồng nghĩarejectrefuse
Cụm hay dùngturn down for a projectturn down for a position
Dùng khi bạn không chấp nhận một đề nghị nào đó.
|
— |
|
/tɜrn wʌnz əˈtɛnʃən tu/
|
phr. |
tập trung vào một cái gì đó.
He turned his attention to studying.
Anh ấy đã tập trung vào việc học.
Chi tiếtShe turned her attention to her career.Cô ấy đã tập trung vào sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩafocusconcentrate
Cụm hay dùngturn one's attention to detailturn one's attention to a project
Thường dùng khi bạn muốn chỉ sự tập trung vào một vấn đề.
|
— |
|
/tɜrn wʌnz ˈstʌmək/
|
phr. |
khiến ai đó cảm thấy buồn nôn hoặc ghê tởm
The smell turned my stomach.
Mùi hôi khiến tôi buồn nôn.
Chi tiếtSeeing the mess turned her stomach.Thấy đống lộn xộn khiến cô ấy cảm thấy buồn nôn.
Đồng nghĩanauseatedisgust
Cụm hay dùngturn someone's stomach with a sightturn my stomach
Dùng khi cảm thấy không thoải mái.
|
— |
|
/tɜrn tu mʌʃ/
|
phr. |
trở nên rất mềm yếu
After the rain, the ground turned to mush.
Sau cơn mưa, mặt đất trở nên mềm yếu.
Chi tiếtHer resolve turned to mush after the argument.Sự kiên định của cô ấy trở nên yếu đuối sau cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩasoftencollapse
Cụm hay dùngturn to mush in the heatturn to mush after pressure
Dùng khi chỉ sự yếu đuối.
|
— |
|
/tɜrn əˈsaɪd frʌm/
|
phr. |
bỏ qua hoặc từ chối cái gì đó
He turned aside from the argument.
Anh ấy đã từ chối cuộc tranh luận.
Chi tiếtShe turned aside from the temptation.Cô ấy đã từ chối cám dỗ.
Đồng nghĩaignoredismiss
Cụm hay dùngturn aside from temptationturn aside from criticism
Dùng khi không muốn tham gia vào điều gì đó.
|
— |
|
/tɜrn daʊn fɔr wʌt/
|
phr. |
từ chối hạ thấp năng lượng hoặc nhiệt huyết của mình
We won't turn down for what!
Chúng ta sẽ không hạ thấp năng lượng!
Chi tiếtLet's keep the party going, turn down for what!Hãy tiếp tục bữa tiệc, không cần hạ thấp năng lượng!
Đồng nghĩakeep goingstay energetic
Dùng trong ngữ cảnh vui vẻ hoặc khiêu vũ.
|
— |
|
/tɜrn tɔrdz/
|
v. |
di chuyển hoặc chỉ về phía cái gì đó
He turned towards the sound.
Anh ấy đã quay về phía âm thanh.
Chi tiếtShe turned towards her friend for support.Cô ấy đã quay về phía bạn mình để được hỗ trợ.
Đồng nghĩafacemove toward
Cụm hay dùngturn towards the lightturn towards the audience
Dùng khi cần chỉ hướng về một cái gì đó.
|
— |
|
/tɜrn ʌp əˈɡɛnst/
|
v. |
thể hiện sự phản đối hoặc kháng cự với cái gì đó
The community turned up against the new policy.
Cộng đồng đã phản đối chính sách mới.
Chi tiếtPeople turned up against the unfair treatment.Mọi người đã phản đối sự đối xử không công bằng.
Đồng nghĩaopposeresist
Cụm hay dùngturn up against a decisionturn up against a proposal
Dùng để chỉ sự phản đối một quyết định hoặc chính sách.
|
— |
| phr. |
tập trung vào suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân
After the argument, he turned in on himself.
Sau cuộc cãi vã, anh ấy trở nên khép kín.
Chi tiếtShe tends to turn in on herself when stressed.Cô ấy có xu hướng khép kín khi bị căng thẳng.
Đồng nghĩaintrospectself-reflect
Dùng để chỉ trạng thái tâm lý.
|
— | |
| phr. |
gây ra sự xáo trộn lớn
The new policy turned the world upside down.
Chính sách mới đã gây ra sự xáo trộn lớn.
Chi tiếtHer arrival turned his life upside down.Sự xuất hiện của cô ấy đã khiến cuộc sống của anh ấy đảo lộn.
Đồng nghĩadisturbupset
Cụm hay dùngturn the world upside down with changesturn everything upside down
Dùng khi nói về sự xáo trộn.
|
— | |
|
/tɜrn ʌp fɔr ɡræbz/
|
phr. |
sẵn có cho bất kỳ ai muốn lấy
The tickets are now turn up for grabs.
Những vé hiện có sẵn cho bất kỳ ai.
Chi tiếtThere are several prizes turn up for grabs at the event.Có một số phần thưởng có sẵn tại sự kiện.
Đồng nghĩaavailableaccessible
Cụm hay dùngturn up for grabs at an eventturn up for grabs online
Dùng để nói về sự sẵn có.
|
— |
Đang tải...