Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call up memories

/kɔːl ʌp ˈmɛməriz/ B1 IELTS

Nghĩa

gợi nhớ lại kỷ niệm phr.

Định nghĩa · to evoke memories

“The old photos call up memories of my childhood.”Những bức ảnh cũ gợi nhớ lại kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.

“Certain smells can call up memories from long ago.”Một số mùi hương có thể gợi nhớ lại ký ức từ lâu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về kỷ niệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...