Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate

/ˈdʒenəreɪt/ B2 IELTS phổ biến #267

Nghĩa

tạo ra, sinh ra v

Định nghĩa · to create or produce something

“Solar panels generate clean electricity.”Tấm pin mặt trời tạo ra điện sạch.

“Gió có thể tạo ra điện.”

Đồng nghĩa producecreate
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'gen-' (tạo ra) và '-erate' (sinh ra).

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả nguồn gốc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tạo ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...