Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigate differences

/ˈnævɪɡeɪt ˈdɪfərənsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý và hiểu các niềm tin hoặc văn hóa khác nhau phr.

Định nghĩa · to manage and understand various beliefs or cultures

“We must learn to navigate differences with respect.”Chúng ta phải học cách quản lý sự khác biệt với sự tôn trọng.

“Navigating differences can lead to stronger relationships.”Quản lý sự khác biệt có thể dẫn đến các mối quan hệ mạnh mẽ hơn.

Mẹo IELTS · Lưu ý đến cách diễn đạt khi nói về sự khác biệt.

Ghi chú · Cần có sự nhạy bén trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...