Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold on tight

B1 IELTS

Nghĩa

nắm chặt cái gì đó phr.

Định nghĩa · to grip something firmly

“Hold on tight during the ride!”Nắm chặt trong suốt chuyến đi nhé!

“You should hold on tight to your dreams.”Bạn nên nắm chặt ước mơ của mình.

Mẹo IELTS · Dùng 'hold on tight' để thể hiện sự quyết tâm.

Ghi chú · Dùng khi muốn nhấn mạnh sự chặt chẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...