Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · hedging and softening claims · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it might be argued that

/ɪt maɪt bi ˈɑrgjud ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

có thể nói rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · one could say that something is true.

“It might be argued that technology has improved education.”Có thể nói rằng công nghệ đã cải thiện giáo dục.

“It might be argued that public transport needs more investment.”Có thể nói rằng giao thông công cộng cần nhiều đầu tư hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm một cách nhẹ nhàng hơn.

Ghi chú · Giúp giảm tính quyết đoán trong lập luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...