call back later
/kɔl bæk ˈleɪtər/ B1 IELTS
Nghĩa
gọi lại sau
phr.
Định nghĩa · to return a call later
“I’m busy now; can I call back later?”Tôi đang bận; tôi có thể gọi lại sau không?
“Please call back later when I’m free.”Xin hãy gọi lại sau khi tôi rảnh.
Đồng nghĩa
ring back laterreturn the call later
Cụm hay dùng
call back later in the daycall back later this week
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn không thể trả lời cuộc gọi ngay.
Ghi chú · Dùng khi không thể nói chuyện ngay.