Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call back later

/kɔl bæk ˈleɪtər/ B1 IELTS

Nghĩa

gọi lại sau phr.

Định nghĩa · to return a call later

“I’m busy now; can I call back later?”Tôi đang bận; tôi có thể gọi lại sau không?

“Please call back later when I’m free.”Xin hãy gọi lại sau khi tôi rảnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn không thể trả lời cuộc gọi ngay.

Ghi chú · Dùng khi không thể nói chuyện ngay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...