Kho từ › Cụm học thuật · hedging and softening claims › it could be assumed that

it could be assumed that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · hedging and softening claims IELTS
người ta có thể nghĩ rằng điều gì đó là đúng.
UK /ɪt kʊd bi əˈsumd ðæt/ · US /ɪt kʊd bi əˈsumd ðæt/
one might think that something is true.
It could be assumed that education is a priority.
→ Người ta có thể nghĩ rằng giáo dục là ưu tiên.
It could be assumed that technology will advance further.→ Người ta có thể nghĩ rằng công nghệ sẽ phát triển hơn nữa.
Đồng nghĩa
it may be presumed that
Collocations
it could be assumed thatit can be presumed that
🎯 IELTS: Đưa ra giả thuyết mà không khẳng định.
Giúp thể hiện sự không chắc chắn trong lập luận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...