break the habit of
Nghĩa
Định nghĩa · to stop doing something regularly
“It's hard to break the habit of procrastination.”Thật khó để từ bỏ thói quen trì hoãn.
“He is trying to break the habit of eating junk food.”Anh ấy đang cố gắng từ bỏ thói quen ăn đồ ăn nhanh.
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ thực tế để minh họa cho ý kiến của bạn.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc từ bỏ thói quen xấu.