Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one can assert that

/wʌn kæn əˈsɜrt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thể khẳng định một sự thật một cách tự tin. phr.

Định nghĩa · It is possible to state a fact confidently.

“One can assert that renewable energy is the future.”Có thể khẳng định rằng năng lượng tái tạo là tương lai.

“One can assert that education is a key to success.”Có thể khẳng định rằng giáo dục là chìa khóa cho thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự chắc chắn trong lập luận.

Ghi chú · Thể hiện sự tự tin trong phát biểu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...