Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one can confidently state that

/wʌn kæn ˈkɒnfɪdəntli steɪt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Chắc chắn để tuyên bố một sự thật. phr.

Định nghĩa · It is certain to declare a fact.

“One can confidently state that education is the key to success.”Có thể tự tin tuyên bố rằng giáo dục là chìa khóa cho thành công.

“One can confidently state that teamwork leads to better outcomes.”Có thể tự tin tuyên bố rằng làm việc nhóm dẫn đến kết quả tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng cường lập luận của bạn.

Ghi chú · Thể hiện sự tự tin trong phát biểu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...