one can confidently state that
Nghĩa
Định nghĩa · It is certain to declare a fact.
“One can confidently state that education is the key to success.”Có thể tự tin tuyên bố rằng giáo dục là chìa khóa cho thành công.
“One can confidently state that teamwork leads to better outcomes.”Có thể tự tin tuyên bố rằng làm việc nhóm dẫn đến kết quả tốt hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng cường lập luận của bạn.
Ghi chú · Thể hiện sự tự tin trong phát biểu.